dekorere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å dekorere |
| Hiện tại chỉ ngôi | dekorerer |
| Quá khứ | dekorerte |
| Động tính từ quá khứ | dekorert |
| Động tính từ hiện tại | — |
dekorere
- Trang hoàng, trang trí.
- Kunstneren skal dekorere det nye rådhuset.
- Gắn, thưởng huy chương.
- Han ble dekorert for sin innsats under krigen.
Từ dẫn xuất
- (1) dekorasjon gđ: Sự trang hoàng, trang trí.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dekorere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)