dempe
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å dempe |
| Hiện tại chỉ ngôi | demper |
| Quá khứ | demp a, dempet |
| Động tính từ quá khứ | dempa, dempet |
| Động tính từ hiện tại | — |
dempe
- Giảm bớt, thu bớt, rút bớt, giảm thiểu.
- Myndighetene vil dempe prisstigningen.
- å dempe lyden
- dempet samtale/belysning
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dempe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)