destructif

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực destructif
/dɛs.tʁyk.tif/
destructifs
/dɛs.tʁyk.tif/
Giống cái destructive
/dɛs.tʁyk.tiv/
destructifs
/dɛs.tʁyk.tif/

destructif /dɛs.tʁyk.tif/

  1. Phá hủy.
    Pouvoir destructif d’un explosif — khả năng phá hủy của một chất nổ

Tham khảo[sửa]