destructif
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]destructif (giống cái destructive, giống đực số nhiều destructifs, giống cái số nhiều destructives)
- Phá hủy.
- Pouvoir destructif d’un explosif.
- Có khả năng phá hủy của một chất nổ.
- Trái nghĩa: constructif
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “destructif”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “destructif”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *strew- tiếng Pháp
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp