Bước tới nội dung

diêm sinh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ziəm˧˧ sïŋ˧˧jiəm˧˥ ʂïn˧˥jiəm˧˧ ʂɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟiəm˧˥ ʂïŋ˧˥ɟiəm˧˥˧ ʂïŋ˧˥˧

Danh từ

[sửa]

diêm sinh

  1. Tên gọi thông thường của lưu huỳnh.

Tham khảo

[sửa]
  • diêm sinh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam