dihedral
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌdɑɪ.ˈhi.drəl/
Tính từ
dihedral /ˌdɑɪ.ˈhi.drəl/
Danh từ
dihedral /ˌdɑɪ.ˈhi.drəl/
- Góc nhị diện.
- (Hàng không) Góc (tạo nên bởi) hai cánh (máy bay).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dihedral”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)