dilution
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dɑɪ.ˈluː.ʃən/
Danh từ
dilution /dɑɪ.ˈluː.ʃən/
- Sự làm loãng, sự pha loãng.
- Sự làm nhạt, sự làm phai (màu).
- (Nghĩa bóng) Sự làm giảm bớt; sự làm mất chất.
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dilution”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /di.ly.sjɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dilution /di.ly.sjɔ̃/ |
dilution /di.ly.sjɔ̃/ |
dilution gc /di.ly.sjɔ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dilution”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)