Bước tới nội dung

dinh tê

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp rentrer

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zïŋ˧˧ te˧˧jïn˧˥ te˧˥jɨn˧˧ te˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟïŋ˧˥ te˧˥ɟïŋ˧˥˧ te˧˥˧

Động từ

[sửa]

dinh

  1. Bỏ vùng kháng chiến, trở về vùng phi Việt Minh, thường là các thành phố do Pháp kiểm soát, thời kỳ từ 1947 tới 1954.
    • 1991, Phạm Duy, Hồi ký: Thời cách mạng kháng chiến:
      Bàn tán về việc dinh tê, chúng tôi có thêm nỗi sợ cả hai bên công an Việt Minh và quân đội Pháp.

Đồng nghĩa

[sửa]