Bước tới nội dung

diploid

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: diploïd

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ diplo- + -oid. Theo cách phân tích mặt chữ: di- + -ploid.

Cách phát âm

[sửa]

/ˈdɪˌplɔɪd/

Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA hoặc enPR thì xin hãy bổ sung!

Tính từ

[sửa]

diploid (không so sánh được)

  1. (di truyền học) Lưỡng bội.

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp diploïde.

Tính từ

[sửa]

diploid  hoặc gt (số ít giống cái diploidă, số nhiều giống đực diploizi, số nhiều giống cái và giống trung diploide)

  1. (di truyền học) Lưỡng bội.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của diploid
số ít số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
danh cách-
đối cách
bất định diploid diploidă diploizi diploide
xác định diploidul diploida diploizii diploidele
sinh cách-
dữ cách
bất định diploid diploide diploizi diploide
xác định diploidului diploidei diploizilor diploidelor