Bước tới nội dung

discommon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

discommon ngoại động từ ((cũng) discommons)

  1. Rào (khu đất công).
  2. Không cho phép (người buôn thầu) bán hàng cho học sinh nữa.

Tham khảo