Bước tới nội dung

disinformation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌdɪ.ˌsɪn.fɜː.ˈmeɪ.ʃən/

Danh từ

disinformation /ˌdɪ.ˌsɪn.fɜː.ˈmeɪ.ʃən/

  1. Thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương.

Tham khảo