distortion

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

distortion (số nhiều distortions)

  1. Sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó.
  2. Sự bóp méo, sự xuyên tạc (sự thật...).
  3. Tình trạng không và không chính xác (dây nói...).

Tham khảo[sửa]