do-all

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

do-all /ˈduː.ˈɔl/

  1. Người thạo mọi việc; người trông nom mọi việc.

Tham khảo[sửa]