Bước tới nội dung

double-convex

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdə.bəl.kɑːn.ˈvɛksµ;ù ˈkɑːn.ˌ/

Tính từ

double-convex /ˈdə.bəl.kɑːn.ˈvɛksµ;ù ˈkɑːn.ˌ/

  1. Lồi cả hai phía (kính).

Tham khảo