doubly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

doubly /ˈdə.bə.li/

  1. Gấp đôi, gấp hai.
  2. Nước đôi, lá mặt trái; hai mặt, hai mang.
    to deal doubly — chơi nước đôi chơi lá mặt lá trái

Tham khảo[sửa]