downcast

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

downcast /ˈdɑʊn.ˌkæst/

  1. Cúi xuống, nhìn xuống.
    with downcast eyes — mắt nhìn xuống
  2. Chán nản, nản lòng, thất vọng.
    never be downcast — không bao giờ nên chán nản thất vọng

Danh từ[sửa]

downcast /ˈdɑʊn.ˌkæst/

  1. thông hơi (ở mỏ) ((cũng) downcast shaft).

Tham khảo[sửa]