Bước tới nội dung

dramaturge

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

dramaturge

  1. Nhà soạn kịch, nhà viết kịch.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /dʁa.ma.tyʁʒ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
dramaturge
/dʁa.ma.tyʁʒ/
dramaturges
/dʁa.ma.tyʁʒ/

dramaturge /dʁa.ma.tyʁʒ/

  1. Nhà soạn kịch.
    Shakesplare fut un dramaturge de génie — Sếch-xpia là một nhà soạn kịch thiên tài

Tham khảo