Bước tới nội dung

droit-fil

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /dʁwa.fil/

Danh từ

Số ít Số nhiều
droit-fil
/dʁwa.fil/
droit-fil
/dʁwa.fil/

droit-fil /dʁwa.fil/

  1. Vải cắt may được cả hai chiều.

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực droit-fil
/dʁwa.fil/
droit-fil
/dʁwa.fil/
Giống cái droit-fil
/dʁwa.fil/
droit-fil
/dʁwa.fil/

droit-fil /dʁwa.fil/

  1. Cắt may được cả hai chiều (vải).

Tham khảo