drone
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdroʊn/
Danh từ
drone /ˈdroʊn/
Động từ
drone /ˈdroʊn/
- Kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi).
- Nói giọng đều đều.
- (Thường) + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi.
- to drone away one's life — ăn không ngồi rồi phí hết cuộc đời
Chia động từ
drone
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to drone | |||||
| Phân từ hiện tại | droning | |||||
| Phân từ quá khứ | droned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | drone | drone hoặc dronest¹ | drones hoặc droneth¹ | drone | drone | drone |
| Quá khứ | droned | droned hoặc dronedst¹ | droned | droned | droned | droned |
| Tương lai | will/shall² drone | will/shall drone hoặc wilt/shalt¹ drone | will/shall drone | will/shall drone | will/shall drone | will/shall drone |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | drone | drone hoặc dronest¹ | drone | drone | drone | drone |
| Quá khứ | droned | droned | droned | droned | droned | droned |
| Tương lai | were to drone hoặc should drone | were to drone hoặc should drone | were to drone hoặc should drone | were to drone hoặc should drone | were to drone hoặc should drone | were to drone hoặc should drone |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | drone | — | let’s drone | drone | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “drone”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)