drool
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdruː.əl/
Danh từ
drool /ˈdruː.əl/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nước dãi, mũi dãi.
Nội động từ
drool nội động từ /ˈdruː.əl/
Chia động từ
drool
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to drool | |||||
| Phân từ hiện tại | drooling | |||||
| Phân từ quá khứ | drooled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | drool | drool hoặc droolest¹ | drools hoặc drooleth¹ | drool | drool | drool |
| Quá khứ | drooled | drooled hoặc drooledst¹ | drooled | drooled | drooled | drooled |
| Tương lai | will/shall² drool | will/shall drool hoặc wilt/shalt¹ drool | will/shall drool | will/shall drool | will/shall drool | will/shall drool |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | drool | drool hoặc droolest¹ | drool | drool | drool | drool |
| Quá khứ | drooled | drooled | drooled | drooled | drooled | drooled |
| Tương lai | were to drool hoặc should drool | were to drool hoặc should drool | were to drool hoặc should drool | were to drool hoặc should drool | were to drool hoặc should drool | were to drool hoặc should drool |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | drool | — | let’s drool | drool | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “drool”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)