Bước tới nội dung

drue

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh trung đại

[sửa]

Tính từ

[sửa]

drue

  1. Dạng thay thế của drye

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hạ Đức trung đại druve.

Danh từ

[sửa]

drue

  1. Nho

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Na Uy (Nynorsk)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy (Nynorsk) có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hạ Đức trung đại druve.

Danh từ

[sửa]

drue

  1. Nho

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

drue

  1. giống cái số ít của dru

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hạ Đức trung đại drūve. So sánh với tiếng Đức Traube (từ tiếng Đức cao địa cổ drūbo).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

drue gch (xác định số ít druen, bất định số nhiều druer)

  1. Nho
  2. (trang trọng, hài hước) Rượu vang

Biến cách

[sửa]
Biến cách của drue
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách drue druen druer druerne
sinh cách drues druens druers druernes

Đồng nghĩa

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]