dung
Giao diện
(Đổi hướng từ duŋ)
Xem Dung
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zuŋ˧˧ | juŋ˧˥ | juŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟuŋ˧˥ | ɟuŋ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các chữ Hán có phiên âm thành “dung”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
dung
Từ dẫn xuất
Động từ
dung
- Tha thứ.
- Trời không dung, đất không tha tội ác của hắn.
Từ dẫn xuất
Dịch
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dʌɳ/
Từ nguyên
Danh từ
dung (đếm được và không đếm được; số nhiều dungs)
Từ dẫn xuất
Ngoại động từ
dung
- Bón phân.
- (Cũ) Quá khứ và phân từ quá khứ của ding
- (In ấn) Ngâm vào nước sôi có phân bò để lọc bớt cẩn màu.
- (Thông tục) Vứt bỏ.
Chia động từ
- bón phân
Bảng chia động từ của dung
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dung | |||||
| Phân từ hiện tại | dunging | |||||
| Phân từ quá khứ | dunged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dung | dung hoặc dungest¹ | dungs hoặc dungeth¹ | dung | dung | dung |
| Quá khứ | dunged | dunged hoặc dungedst¹ | dunged | dunged | dunged | dunged |
| Tương lai | will/shall² dung | will/shall dung hoặc wilt/shalt¹ dung | will/shall dung | will/shall dung | will/shall dung | will/shall dung |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dung | dung hoặc dungest¹ | dung | dung | dung | dung |
| Quá khứ | dunged | dunged | dunged | dunged | dunged | dunged |
| Tương lai | were to dung hoặc should dung | were to dung hoặc should dung | were to dung hoặc should dung | were to dung hoặc should dung | were to dung hoặc should dung | were to dung hoặc should dung |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dung | — | let’s dung | dung | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa
- quá khứ của ding
Nội động từ
dung
- Ỉa ra.
Chia động từ
Bảng chia động từ của dung
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dung | |||||
| Phân từ hiện tại | dunging | |||||
| Phân từ quá khứ | dunged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dung | dung hoặc dungest¹ | dungs hoặc dungeth¹ | dung | dung | dung |
| Quá khứ | dunged | dunged hoặc dungedst¹ | dunged | dunged | dunged | dunged |
| Tương lai | will/shall² dung | will/shall dung hoặc wilt/shalt¹ dung | will/shall dung | will/shall dung | will/shall dung | will/shall dung |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dung | dung hoặc dungest¹ | dung | dung | dung | dung |
| Quá khứ | dunged | dunged | dunged | dunged | dunged | dunged |
| Tương lai | were to dung hoặc should dung | were to dung hoặc should dung | were to dung hoặc should dung | were to dung hoặc should dung | were to dung hoặc should dung | were to dung hoặc should dung |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dung | — | let’s dung | dung | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dung”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Bảo An
[sửa]Cách phát âm
Từ nguyên 1
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Quan Thoại 东 (dōng).
Danh từ
[sửa]dung
Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *sidün. Cùng gốc với tiếng Mông Cổ шүд (šüd).
Danh từ
[sửa]dung
Từ nguyên 3
[sửa]Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *daun (“âm thanh, tiếng nói, bài hát”). Cùng gốc với tiếng Mông Cổ дуу (duu, “bài hát”).
Danh từ
[sửa]dung
Tham khảo
- Charles N. Li & Arienne M. Dwyer (2020). A dictionary of Eastern Bonan. →ISBN.
Tiếng Khang Gia
[sửa]Từ nguyên
Danh từ
dung
Tham khảo
- Hans, Nugteren (2011) Mongolic Phonology and the Qinghai-Gansu Languages, Universiteit Leiden, →ISBN
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [zʊwŋ͡m˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [jʊwŋ͡m˦]
Tính từ
dung
- vui.
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Từ lỗi thời/Không xác định ngôn ngữ
- Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
- In ấn
- Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Bảo An
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bảo An
- Từ vay mượn từ tiếng Quan Thoại tiếng Bảo An
- Từ dẫn xuất từ tiếng Quan Thoại tiếng Bảo An
- Danh từ tiếng Bảo An
- Từ kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Bảo An
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Bảo An
- Mục từ tiếng Khang Gia
- Từ kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Khang Gia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Khang Gia
- Danh từ tiếng Khang Gia
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Tày