Bước tới nội dung

dung dăng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zuŋ˧˧ zaŋ˧˧juŋ˧˥ jaŋ˧˥juŋ˧˧ jaŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟuŋ˧˥ ɟaŋ˧˥ɟuŋ˧˥˧ ɟaŋ˧˥˧

Động từ

dung dăng

  1. Nắm tay nhau đung đưa theo nhịp bước đi.
    Bọn trẻ đang dung dăng ở ngoài sân.

Tham khảo

“Dung dăng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam