dunke
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å dunke |
| Hiện tại chỉ ngôi | dunker |
| Quá khứ | dunka, dunket |
| Động tính từ quá khứ | dunka, dunket |
| Động tính từ hiện tại | — |
dunke
- Đập, gõ, nện. Han dunket meg i siden og blunket.
- å dunke i taket
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dunke”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)