dusting

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

dusting

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của dust.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

dusting /ˈdəs.tiɳ/

  1. Sự quét bụi, sự phủi bụi, sự lau bụi.
  2. (Từ lóng) Trận đòn.
    to give someone a dusting — nện cho ai một trận, sửa cho ai một trận
  3. (Từ lóng) Sự tròng trành nghiêng ngả (trong bão tố ngoài biển).

Tham khảo[sửa]