duty-free

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

duty-free & phó từ /ˈduː.ti.ˈfri/

  1. Không phải nộp thuế, được miễn thuế.

Tham khảo[sửa]