Bước tới nội dung

eczane

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman اجزاخانه (eczahane).[1] Theo cách phân tích mặt chữ: ecza (thuốc) + -hane (nhà).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ed͡ʒzane/, [ed͡ʒzanɛ], /ezane/, [ezanɛ]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: ec‧za‧ne

Danh từ

[sửa]

eczane (đối cách xác định eczaneyi, số nhiều eczaneler)

  1. Hiệu thuốc, nhà thuốc.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của eczane
cách số ít số nhiều
danh cách eczane eczaneler
đối cách xác định eczaneyi eczaneleri
dữ cách eczaneye eczanelere
định vị cách eczanede eczanelerde
ly cách eczaneden eczanelerden
sinh cách eczanenin eczanelerin

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Kélékian, Diran (1911) “اجزاخانه”, trong Dictionnaire turc-français, Constantinople: Mihran, tr. 52

Đọc thêm

[sửa]