electron density

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

electron density /ɪ.ˈlɛk.ˌtrɑːn ˈdɛnt.sə.ti/

  1. (Tech) Mật độ điện tử.

Tham khảo[sửa]