elephantus
Giao diện
Tiếng Latinh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ ἐλέφας (eléphas).
Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /e.leˈpʰan.tus/, [ɛɫ̪ɛˈpʰän̪t̪ʊs̠]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /e.leˈfan.tus/, [eleˈfän̪t̪us]
Danh từ
[sửa]elephantus gđ (sinh cách elephantī); loại 2 declension
Biến cách
[sửa]Loại 2-declension noun.
Đồng nghĩa
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Xem elephās.
Tham khảo
[sửa]- “elephantus”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879), A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
- “elephantus”, in Charlton T. Lewis (1891), An Elementary Latin Dictionary, New York: Harper & Brothers
- "elephantus", trong Charles du Fresne du Cange, Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis (augmented edition with additions by D. P. Carpenterius, Adelungius and others, edited by Léopold Favre, 1883–1887)
- “elephantus”, trong Gaffiot, Félix (1934), Dictionnaire illustré latin-français, Hachette.
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ai Cập tiếng Latinh
- Mục từ có nguyên từ tiếng Latinh
- Mục từ có cây từ nguyên tiếng Latinh
- Mục từ có văn bản giải thích từ nguyên tiếng Latinh
- Từ 4 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ biến cách loại 2 tiếng Latinh
- Danh từ biến cách loại 2 giống đực tiếng Latinh
- Danh từ giống đực tiếng Latinh