em đi nga ba lan

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɛm˧˧ ɗi˧˧ ŋaː˧˧ ɓaː˧˧ laːn˧˧ɛm˧˥ ɗi˧˥ ŋaː˧˥ ɓaː˧˥ laːŋ˧˥ɛm˧˧ ɗi˧˧ ŋaː˧˧ ɓaː˧˧ laːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tục ngữ[sửa]

em đi nga ba lan

  1. (lón, ngôn ngữ chat) Em đi ngoài ba lần.