emasculated
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈmæs.kjə.ˌleɪ.təd/
Động từ
emasculated
- Quá khứ và phân từ quá khứ của emasculate
Chia động từ
emasculate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
emasculated /ɪ.ˈmæs.kjə.ˌleɪ.təd/
- (Như) Emasculate.
- Bị cắt xén (tác phẩm).
- Bị làm nghèo (ngôn ngữ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “emasculated”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)