Bước tới nội dung

embrumer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɑ̃.bʁy.me/

Ngoại động từ

embrumer ngoại động từ /ɑ̃.bʁy.me/

  1. Phủ sương mù, mù sương.
  2. (Nghĩa bóng) Làm cho tối sầm lại.
    Des fronts qu’embrume le souci — những vầng trán mà nỗi lo âu làm cho tối sầm lại

Tham khảo