Bước tới nội dung

energia

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Estonia

[sửa]
Wikipedia tiếng Estonia có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Cuối cùng từ tiếng Latinh energia, từ tiếng Hy Lạp cổ ἐνέργεια (enérgeia).

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.

Danh từ

[sửa]

energia (sinh cách energia, chiết phân cách energiat)

  1. Năng lượng

Biến cách

[sửa]
Biến cách của energia (ÕS loại 1/ohutu, không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
danh cách energia energiad
đối cách danh cách
sinh cách energia
sinh cách energiate
chiết phân cách energiat energiaid
nhập cách energiasse energiatesse
energiaisse
định vị cách energias energiates
energiais
xuất cách energiast energiatest
energiaist
đích cách energiale energiatele
energiaile
cách kế cận energial energiatel
energiail
ly cách energialt energiatelt
energiailt
di chuyển cách energiaks energiateks
energiaiks
kết cách energiani energiateni
cách cương vị energiana energiatena
vô cách energiata energiateta
cách kèm energiaga energiatega

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • energia”, trong PSV - Eesti keele põhisõnavara sõnastik (bằng tiếng Estonia), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2014
  • energia”, trong EKSS - Eesti keele seletav sõnaraamat (bằng tiếng Estonia), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2009
  • energia”, trong [ÕS] Eesti õigekeelsussõnaraamat ÕS 2018 (bằng tiếng Estonia) (phiên bản online), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2018, →ISBN
  • energia trong Sõnaveeb (Eesti Keele Instituut)