enjoliver
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ en- + tiếng Pháp cổ jolif (“đẹp”) (tiếng Pháp hiện đại joli) + -er.
Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]enjoliver
- Tô điểm, trang hoàng.
- Enjoliver sa maison
- trang hoàng nhà cửa
- Enjoliver un récit
- tô điểm câu chuyện kể
Chia động từ
[sửa]Chia động từ của enjoliver
| Động từ nguyên mẫu | Thì đơn giản | enjoliver | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì kép | avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ hiện tại hoặc gerund1 | Thì đơn giản | enjolivant /ɑ̃.ʒɔ.li.vɑ̃/ | |||||
| Thì kép | ayant + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ quá khứ | enjolivé /ɑ̃.ʒɔ.li.ve/ | ||||||
| ít | nhiều | ||||||
| thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | ||
| Lối trình bày | je (j’) | tu | il, elle | nous | vous | ils, elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | enjolive /ɑ̃.ʒɔ.liv/ |
enjolives /ɑ̃.ʒɔ.liv/ |
enjolive /ɑ̃.ʒɔ.liv/ |
enjolivons /ɑ̃.ʒɔ.li.vɔ̃/ |
enjolivez /ɑ̃.ʒɔ.li.ve/ |
enjolivent /ɑ̃.ʒɔ.liv/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành | enjolivais /ɑ̃.ʒɔ.li.vɛ/ |
enjolivais /ɑ̃.ʒɔ.li.vɛ/ |
enjolivait /ɑ̃.ʒɔ.li.vɛ/ |
enjolivions /ɑ̃.ʒɔ.li.vjɔ̃/ |
enjoliviez /ɑ̃.ʒɔ.li.vje/ |
enjolivaient /ɑ̃.ʒɔ.li.vɛ/ | |
| Quá khứ đơn giản2 | enjolivai /ɑ̃.ʒɔ.li.ve/ |
enjolivas /ɑ̃.ʒɔ.li.va/ |
enjoliva /ɑ̃.ʒɔ.li.va/ |
enjolivâmes /ɑ̃.ʒɔ.li.vam/ |
enjolivâtes /ɑ̃.ʒɔ.li.vat/ |
enjolivèrent /ɑ̃.ʒɔ.li.vɛʁ/ | |
| Tương lai | enjoliverai /ɑ̃.ʒɔ.li.vʁe/ |
enjoliveras /ɑ̃.ʒɔ.li.vʁa/ |
enjolivera /ɑ̃.ʒɔ.li.vʁa/ |
enjoliverons /ɑ̃.ʒɔ.li.vʁɔ̃/ |
enjoliverez /ɑ̃.ʒɔ.li.vʁe/ |
enjoliveront /ɑ̃.ʒɔ.li.vʁɔ̃/ | |
| Điều kiện Hiện tại | enjoliverais /ɑ̃.ʒɔ.li.vʁɛ/ |
enjoliverais /ɑ̃.ʒɔ.li.vʁɛ/ |
enjoliverait /ɑ̃.ʒɔ.li.vʁɛ/ |
enjoliverions /ɑ̃.ʒɔ.li.və.ʁjɔ̃/ |
enjoliveriez /ɑ̃.ʒɔ.li.və.ʁje/ |
enjoliveraient /ɑ̃.ʒɔ.li.vʁɛ/ | |
| Thì kép | Quá khứ kép | Lối trình bày Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm | Lối trình bày Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền quá khứ 2 | Lối trình bày Quá khứ đơn giản của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền tương lai | Tương lai của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Điều kiện Quá khứ | Lối trình bày Điều kiện Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Lối liên tiếp | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | enjolive /ɑ̃.ʒɔ.liv/ |
enjolives /ɑ̃.ʒɔ.liv/ |
enjolive /ɑ̃.ʒɔ.liv/ |
enjolivions /ɑ̃.ʒɔ.li.vjɔ̃/ |
enjoliviez /ɑ̃.ʒɔ.li.vje/ |
enjolivent /ɑ̃.ʒɔ.liv/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành2 | enjolivasse /ɑ̃.ʒɔ.li.vas/ |
enjolivasses /ɑ̃.ʒɔ.li.vas/ |
enjolivât /ɑ̃.ʒɔ.li.va/ |
enjolivassions /ɑ̃.ʒɔ.li.va.sjɔ̃/ |
enjolivassiez /ɑ̃.ʒɔ.li.va.sje/ |
enjolivassent /ɑ̃.ʒɔ.li.vas/ | |
| Thì kép | Quá khứ | Lối liên tiếp Hiện tại của avoir + Quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm2 | Lối liên tiếp Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Lối mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| Thì đơn giản | — | enjolive /ɑ̃.ʒɔ.liv/ |
— | enjolivons /ɑ̃.ʒɔ.li.vɔ̃/ |
enjolivez /ɑ̃.ʒɔ.li.ve/ |
— | |
| Thì kép | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | |
| 1 gerund trong tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong bài viết hoặc bài phát biểu ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “enjoliver”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “enjoliver”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ có tiền tố en- tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ có hậu tố -er tiếng Pháp
- Từ 4 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Động từ tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
- Động từ tiếng Pháp với chia động từ -er
- Động từ nhóm 1 tiếng Pháp