entremetteur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɑ̃t.ʁǝ.mɛ.tœʁ/

Danh từ[sửa]

  Số ít Số nhiều
Số ít entremetteuse
/ɑ̃t.ʁǝ.mɛ.tøz/
entremetteurs
/ɑ̃t.ʁǝ.mɛ.tœʁ/
Số nhiều entremetteuse
/ɑ̃t.ʁǝ.mɛ.tøz/
entremetteurs
/ɑ̃t.ʁǝ.mɛ.tœʁ/

entremetteur /ɑ̃t.ʁǝ.mɛ.tœʁ/

  1. (Nghĩa xấu) Người mối lái (chủ yếu dùng danh từ giống cái).
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Người môi giới, người trung gian.

Tham khảo[sửa]