Bước tới nội dung

entry-point address

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɛn.tri.ˈpɔɪnt ə.ˈdrɛs/

Danh từ

entry-point address /ˈɛn.tri.ˈpɔɪnt ə.ˈdrɛs/

  1. (Tech) Địa chỉ điểm vào, địa chỉ xuất phát.

Tham khảo