Bước tới nội dung

escamoteur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛs.ka.mɔ.tœʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực escamoteur
/ɛs.ka.mɔ.tœʁ/
escamoteur
/ɛs.ka.mɔ.tœʁ/
Giống cái escamoteur
/ɛs.ka.mɔ.tœʁ/
escamoteur
/ɛs.ka.mɔ.tœʁ/

escamoteur /ɛs.ka.mɔ.tœʁ/

  1. Người cất lén, người làm biến đi.
  2. Kẻ nẫng nhẹ.
  3. Người tránh .
    Escamoteur des vrais problèmes — người tránh né những vấn đề thực sự

Tham khảo