Bước tới nội dung

escucheon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

escucheon ((cũng) scutcheon)

  1. Huy hiệu trên khiên.
  2. Nắp lỗ khoá.

Thành ngữ

  • to besmirch (sully) one's escutcheon: Tự làm ô danh.
  • a blot on one's escut: Xem Blotcheon

Tham khảo