Bước tới nội dung

estoppel

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɛ.ˈstɑː.pəl/

Danh từ

estoppel /ɛ.ˈstɑː.pəl/

  1. (Pháp lý) Sự ngăn ai không cho nhận (vì trái với lời nhận hoặc phủ nhận trước của chính người đó).

Tham khảo