estrange

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

estrange ngoại động từ /ɪ.ˈstreɪndʒ/

  1. Làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Ly gián, làm cho xa rời.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]