ettertrykk
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | ettertrykk | ettertrykket |
| Số nhiều | ettertrykk | ettertrykka, ettertrykkene |
ettertrykk gđ
- Sự gằn giọng, nhấn giọng.
- Du må ikke gå for langt vekk, sa han med ettertrykk.
- Sự in lại, tái bản.
- Ettertrykk er forbudt uten forlagets tillatelse.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ettertrykk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)