Bước tới nội dung

extinguishable

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪ.ʃə.bᵊl/

Tính từ

extinguishable /ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪ.ʃə.bᵊl/

  1. Có thể dập tắt, có thể làm tiêu tan, có thể làm tắt.
  2. Có thể làm lu mờ, có thể át.
  3. Có thể thanh toán.
  4. Có thể tiêu diệt, có thể phá huỷ.
  5. (Pháp lý) Có thể huỷ bỏ.

Tham khảo