Bước tới nội dung

extintas

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Cách phát âm

 
 

  • Tách âm: ex‧tin‧tas

Tính từ

extintas

  1. Dạng giống cái số nhiều của extinto

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /eɡsˈtintas/ [eɣ̞sˈt̪ĩn̪.t̪as]
  • Vần: -intas
  • Tách âm tiết: ex‧tin‧tas

Tính từ

extintas

  1. Dạng giống cái số nhiều của extinto