Bước tới nội dung

extravascular

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɛk.strə.ˈvæs.kjə.lɜː/

Tính từ

extravascular /ˌɛk.strə.ˈvæs.kjə.lɜː/

  1. (Giải phẫu) Ngoài mạch.

Tham khảo