Bước tới nội dung

fönster

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thụy Điển

[sửa]
Wikipedia tiếng Thụy Điển có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Thụy Điển cổ fynster, finster, từ tiếng Hạ Đức trung đại vinster, từ tiếng Latinh fenestra. Bản gốc được thay thế tiếng Thụy Điển cổ vindögha, từ tiếng Bắc Âu cổ vindauga.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /¹fœnstɛr/
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

fönster gt

  1. Cửa sổ.
    Đồng nghĩa: (cổ xưa) vindöga

Biến cách

[sửa]
Biến cách của fönster
danh cách sinh cách
số ít bất định fönster fönsters
xác định fönstret fönstrets
số nhiều bất định fönster fönsters
xác định fönstren fönstrens
Biến cách của fönster (thông tục hoặc phương ngữ)
danh cách sinh cách
số ít bất định fönster fönsters
xác định fönstret fönstrets
số nhiều bất định fönster fönsters
xác định fönsterna, fönstrena fönsternas, fönstrenas

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]