Bước tới nội dung

fair-seeming

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfɛr.ˈsi.miɳ/

Tính từ

fair-seeming /ˈfɛr.ˈsi.miɳ/

  1. Chỉ đẹp bên ngoài.

Tham khảo