Bước tới nội dung

fairing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfɛ.riɳ/

Danh từ

fairing /ˈfɛ.riɳ/

  1. Quà biếu muachợ phiên.

Danh từ

fairing (hàng không) /ˈfɛ.riɳ/

  1. Sự làm nhãnthon hình máy bay.
  2. Bộ phận phụ thêm để làm thon hình máy bay.

Tham khảo