fait-tout

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

fait-tout /fɛ.tu/

  1. Xoong, nồi.

Tham khảo[sửa]