fanfare
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfæn.ˌfɛr/
| [ˈfæn.ˌfɛr] |
Danh từ
fanfare /ˈfæn.ˌfɛr/
- Kèn lệnh ((cũng) fanfaronade).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sự phô trương ầm ỹ; sự phô trương loè loẹt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “fanfare”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /fɑ̃.faʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| fanfare /fɑ̃.faʁ/ |
fanfares /fɑ̃.faʁ/ |
fanfare gc /fɑ̃.faʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “fanfare”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)