Bước tới nội dung

faruno

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]
Wikipedia tiếng Quốc tế ngữ có một bài viết về:
Blanka faruno

Từ nguyên

[sửa]

Cuối cùng từ tiếng Latinh farīna.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /faˈruno/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -uno
  • Tách âm: fa‧ru‧no

Danh từ

[sửa]

faruno (không đếm được, đối cách farunon)

  1. Bột, bột mì.