fathoms
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
fathoms số nhiều fathom, fathoms
- Sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m).
Ngoại động từ
fathoms ngoại động từ
Chia động từ
fathom
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fathom | |||||
| Phân từ hiện tại | fathoming | |||||
| Phân từ quá khứ | fathomed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fathom | fathom hoặc fathomest¹ | fathoms hoặc fathometh¹ | fathom | fathom | fathom |
| Quá khứ | fathomed | fathomed hoặc fathomedst¹ | fathomed | fathomed | fathomed | fathomed |
| Tương lai | will/shall² fathom | will/shall fathom hoặc wilt/shalt¹ fathom | will/shall fathom | will/shall fathom | will/shall fathom | will/shall fathom |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fathom | fathom hoặc fathomest¹ | fathom | fathom | fathom | fathom |
| Quá khứ | fathomed | fathomed | fathomed | fathomed | fathomed | fathomed |
| Tương lai | were to fathom hoặc should fathom | were to fathom hoặc should fathom | were to fathom hoặc should fathom | were to fathom hoặc should fathom | were to fathom hoặc should fathom | were to fathom hoặc should fathom |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fathom | — | let’s fathom | fathom | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fathoms”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)